nghịch phong

nghịch phong

Thuyền buồm gặp nghịch phong nên di chuyển chậm lại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gió ngược, gió nghịch: Chỉ luồng gió thổi ngược chiều với hướng di chuyển mong muốn, gây cản trở.
    • (Nghĩa bóng, văn chương) Sự trái ngược, sự không thuận lợi: Dùng để von về những hoàn cảnh, thế lực đi ngược lại xu thế chung hoặc gây khó khăn, trở ngại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuyền ra khơi gặp phải nghịch phong nên phải quay vào bờ. (Con thuyền ra khơi gặp phải gió ngược nên phải quay vào bờ.)
    • Trong cuộc đời, đôi khi ta phải biết cách vượt qua những cơn nghịch phong. (Trong cuộc đời, đôi khi ta phải biết cách vượt qua những lúc không thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngược *nghịch phong"*: Cố gắng hành động ngược lại với những trở ngại, khó khăn hiện tại.

    • Anh ấy quyết tâm ngược nghịch phong để đạt được mục tiêu của mình. (Anh ấy quyết tâm vượt lên nghịch cảnh để đạt được mục tiêu của mình.)
  • "Gặp *nghịch phong"*: Gặp phải điều kiện bất lợi, trở ngại.

    • Dự án mới khởi động đã gặp nghịch phong từ thị trường. (Dự án mới khởi động đã gặp phải sự bất lợi từ thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghịch cảnh (danh từ): Hoàn cảnh trái ngược, éo le, đầy khó khăn, thử thách.

    • Con người trưởng thành hơn qua những nghịch cảnh. (Con người trưởng thành hơn qua những hoàn cảnh khó khăn.)
  • Ngược gió (danh từ/cụm từ): Có nghĩa tương tự "nghịch phong" theo nghĩa đen.

    • Đi thuyền buồm ngược gió thì rất vất vả. (Đi thuyền buồm ngược chiều gió thì rất vất vả.)
Từ đồng nghĩa
  • Gió ngược: Gió thổi ngược chiều (nghĩa đen).
  • Trở ngại: Điều gây cản trở, khó khăn (nghĩa bóng).
  • Nghịch lưu: Dòng chảy ngược (thường dùng cho nước, có thể dùng ẩn dụ tương tự).
Thành ngữ liên quan
  • "Thuận buồm xuôi gió" (trái nghĩa với ý "nghịch phong"): Mọi việc đều suôn sẻ, thuận lợi.

    • Công việc làm ăn của họ lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió. (Công việc làm ăn của họ lúc nào cũng suôn sẻ, thuận lợi.)
  • "Lên thác xuống ghềnh": Trải qua nhiều gian nan, vất vả, tương tự như ý "gặp nghịch phong" trong hành trình.

    • Cuộc đời ông ấy trải qua biết bao phen lên thác xuống ghềnh. (Cuộc đời ông ấy trải qua biết bao lần gian nan, vất vả.)